饥饿
饥饿
cơ ngạ
đói; sự đói khát
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6764
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đói; sự đói khát
中缺少食物,肚子很想吃东西的感觉quēshǎo shíwù, dǔzi hěn xiǎng chī dōngxi de gǎnjué
- 。
Đói là một cảm giác khó chịu.
- 貳名danh từ
đói; nạn đói; sự đói khát
中缺少食物、没有东西吃的状态quēeshǎo shíwù、méiyǒu dōngxi chī de zhuàngtài
- 。
Đói là một cảm giác đau khổ.
- 參名danh từ
đói; nạn đói; cơn đói
中缺少食物,肚子很饿quēfá shíwù, dùzi hěn è
- 。
Đói nghèo là kẻ thù của nhân loại.
Đang tải…
饥饿
Phồn thể飢餓
cơ ngạ
đói; sự đói khát
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6764
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đói; sự đói khát
中缺少食物,肚子很想吃东西的感觉quēshǎo shíwù, dǔzi hěn xiǎng chī dōngxi de gǎnjué
- 。
Đói là một cảm giác khó chịu.
- 貳名danh từ
đói; nạn đói; sự đói khát
中缺少食物、没有东西吃的状态quēeshǎo shíwù、méiyǒu dōngxi chī de zhuàngtài
- 。
Đói là một cảm giác đau khổ.
- 參名danh từ
đói; nạn đói; cơn đói
中缺少食物,肚子很饿quēfá shíwù, dùzi hěn è
- 。
Đói nghèo là kẻ thù của nhân loại.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng