khát
bộ thuỷ · 12 nét

khát; khát nước

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#12000
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khát; khát nước

    身体需要喝水的感觉shēntǐ xūyào hēshuǐ de gǎnjuéed

    • Tôi hơi khát.

    • Sau khi chạy xong, tôi khát không chịu nổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.