饮茶

饮茶
yǐnchá
ẩm trà

uống trà; ăn điểm tâm (kiểu Quảng Đông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    uống trà; ăn điểm tâm (kiểu Quảng Đông)

    • Chúng ta đi uống trà đi.

  2. động từ

    uống trà; ăn điểm tâm (kiểu Quảng Đông)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.