饭盒

饭盒
fàn
phạn hạp

hộp cơm; hộp đựng thức ăn

2 nghĩa#38509
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp cơm; hộp đựng thức ăn

    • Tôi đã mang hộp cơm trưa.

  2. danh từ

    hộp cơm; hộp đựng thức ăn

    • Tôi quên mang hộp cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.