饭盆

饭盆
fànpén
phạn bồn

bát/tô đựng thức ăn (cho thú cưng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bát/tô đựng thức ăn (cho thú cưng)

    • Cái bát ăn này là mới.

  2. danh từ

    bát/thau đựng cơm; bát cho chó ăn

    • Bát ăn của chó trống rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.