饭圈

饭圈
fànquān
phạn khuyên

cộng đồng fan; hội fan cuồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cộng đồng fan; hội fan cuồng

    • Cô ấy rất thích văn hóa cộng đồng fan.

  2. danh từ

    cộng đồng người hâm mộ; fandom (khẩu)

    • Cô ấy đã tham gia fandom này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.