饭团

饭团
fàntuán
phạn đoàn

cơm nắm; cơm viên nhân (cơm nắm nhồi nhân)

2 nghĩa#30763
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm nắm; cơm viên nhân (cơm nắm nhồi nhân)

    • Tôi thích ăn cơm nắm.

  2. danh từ

    cơm nắm; onigiri (cơm nắm kiểu Nhật)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.