饭厅

饭厅
fàntīng
phạn sảnh

phòng ăn; phòng cơm

3 nghĩa#45055
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng ăn; phòng cơm

    • Trong phòng ăn có rất nhiều người.

  2. danh từ

    phòng ăn; nhà ăn

    • Có rất nhiều người trong phòng ăn.

  3. danh từ

    nhà ăn; căng-tin

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.