Bữa ăn là khi bàn tay nhặt đồ thừa bỏ vào miệng — hình ảnh buổi ăn nguyên thủy.
/
餐牌
餐牌
xan bài
thực đơn; menu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực đơn; menu
- 。
Làm ơn đưa tôi thực đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
餐牌
Phồn thể餐
xan bài
thực đơn; menu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực đơn; menu
- 。
Làm ơn đưa tôi thực đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng