食俸

食俸
shífèng
thực bổng

hưởng bổng lộc; lương quan chức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hưởng bổng lộc; lương quan chức

    • Lương của anh ấy rất cao.

  2. động từ

    hưởng bổng lộc; làm quan

    • Anh ấy đã làm việc trong chính phủ nhiều năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.