飘浮

飘浮
piāo
phiêu phù

lơ lửng; trôi nổi; bay bổng

2 nghĩa#40319
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lơ lửng; trôi nổi; bay bổng

    • Quả bóng bay lơ lửng trên không trung.

  2. động từ

    bay lên; phất phới; tung bay

    • Quả bóng bay đang lơ lửng trên không.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.