Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
/
飘浮
飘浮
phiêu phù
lơ lửng; trôi nổi; bay bổng
2 nghĩa#40319
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lơ lửng; trôi nổi; bay bổng
- 。
Quả bóng bay lơ lửng trên không trung.
- 貳动động từ
bay lên; phất phới; tung bay
- 。
Quả bóng bay đang lơ lửng trên không.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
飘浮
Phồn thể飄浮
phiêu phù
lơ lửng; trôi nổi; bay bổng
2 nghĩa#40319
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lơ lửng; trôi nổi; bay bổng
- 。
Quả bóng bay lơ lửng trên không trung.
- 貳动động từ
bay lên; phất phới; tung bay
- 。
Quả bóng bay đang lơ lửng trên không.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao