飘忽不定

飘忽不定
piāodìng
phiêu hốt bất định

phiêu bạt không định; bất định; thay đổi thất thường [thành ngữ]

5 nghĩa#45215
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phiêu bạt không định; bất định; thay đổi thất thường [thành ngữ]

    • Hành tung của anh ấy không ổn định.

  2. tính từ

    phiêu bạt vô định; bất ổn thất thường [thành ngữ]

  3. tính từ

    bồng bềnh vô định; phiêu bạt không định chỗ [thành ngữ]

  4. tính từ

    biến ảo khó lường [thành ngữ]

    • Tâm trạng của anh ấy thất thường.

  5. tính từ

    người lang thang; kẻ vô gia cư; du dân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.