Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风马牛不相及
风马牛不相及
phong mã ngưu bất tương cập
chẳng liên quan gì đến nhau; chẳng dính dáng nhau chút nào [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chẳng liên quan gì đến nhau; chẳng dính dáng nhau chút nào [thành ngữ]
- 。
Hai vấn đề này hoàn toàn không liên quan gì đến nhau.
- 貳形tính từ
chẳng liên quan gì đến nhau; như gió với trâu bò (hoàn toàn không liên quan) [thành ngữ]
- 。
Điều này hoàn toàn không liên quan đến chủ đề của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ风马牛不相及
Phồn thể風馬牛不相及
phong mã ngưu bất tương cập
chẳng liên quan gì đến nhau; chẳng dính dáng nhau chút nào [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chẳng liên quan gì đến nhau; chẳng dính dáng nhau chút nào [thành ngữ]
- 。
Hai vấn đề này hoàn toàn không liên quan gì đến nhau.
- 貳形tính từ
chẳng liên quan gì đến nhau; như gió với trâu bò (hoàn toàn không liên quan) [thành ngữ]
- 。
Điều này hoàn toàn không liên quan đến chủ đề của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao