Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
风起潮涌
gió nổi sóng dâng (thời thế biến động mạnh mẽ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió nổi sóng dâng (thời thế biến động mạnh mẽ) [thành ngữ]
- ,。
Gió nổi sóng trào, sóng biển vỗ vào bờ.
- 貳名danh từ
gió nổi sóng dâng; thời thế biến động mạnh mẽ [thành ngữ]
- ,。
Trong thời đại đầy biến động, chúng ta phải luôn cảnh giác.
- 參名danh từ
gió nổi sóng dâng (phát triển mạnh mẽ, sôi sục) [thành ngữ]
- ,。
Kể từ khi cải cách mở cửa, kinh tế Trung Quốc đã phát triển mạnh mẽ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)HÌNH THANH
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
gió nổi sóng dâng (thời thế biến động mạnh mẽ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
gió nổi sóng dâng (thời thế biến động mạnh mẽ) [thành ngữ]
- ,。
Gió nổi sóng trào, sóng biển vỗ vào bờ.
- 貳名danh từ
gió nổi sóng dâng; thời thế biến động mạnh mẽ [thành ngữ]
- ,。
Trong thời đại đầy biến động, chúng ta phải luôn cảnh giác.
- 參名danh từ
gió nổi sóng dâng (phát triển mạnh mẽ, sôi sục) [thành ngữ]
- ,。
Kể từ khi cải cách mở cửa, kinh tế Trung Quốc đã phát triển mạnh mẽ.
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)HÌNH THANH
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao