风起潮涌

风起潮涌
fēngcháoyǒng
phong khởi trào dũng

gió nổi sóng dâng (thời thế biến động mạnh mẽ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió nổi sóng dâng (thời thế biến động mạnh mẽ) [thành ngữ]

    • Gió nổi sóng trào, sóng biển vỗ vào bờ.

  2. danh từ

    gió nổi sóng dâng; thời thế biến động mạnh mẽ [thành ngữ]

    • Trong thời đại đầy biến động, chúng ta phải luôn cảnh giác.

  3. danh từ

    gió nổi sóng dâng (phát triển mạnh mẽ, sôi sục) [thành ngữ]

    • Kể từ khi cải cách mở cửa, kinh tế Trung Quốc đã phát triển mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.