风调雨顺

风调雨顺
fēngtiáoshùn
phong điều vũ thuận

mưa thuận gió hòa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mưa thuận gió hòa [thành ngữ]

    • Chúc bạn mưa thuận gió hòa!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.