风筝冲浪

风筝冲浪
fēngzhengchōnglàng
phong tranh xung lãng

lướt ván diều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lướt ván diều

    • Anh ấy thích lướt ván diều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.