Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
风生水起
sự nghiệp thăng tiến như gió nổi sóng dâng (vạn sự hanh thông, thuận buồm xuôi gió) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
sự nghiệp thăng tiến như gió nổi sóng dâng (vạn sự hanh thông, thuận buồm xuôi gió) [thành ngữ]
- !
Chúc bạn làm ăn phát đạt!
- 貳形tính từ
sự nghiệp thăng tiến, phát đạt như gió thổi nước dâng [thành ngữ]
- 參形tính từ
hưng thịnh; phồn thịnh; phát đạt
- 肆形tính từ
hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
sự nghiệp thăng tiến như gió nổi sóng dâng (vạn sự hanh thông, thuận buồm xuôi gió) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
sự nghiệp thăng tiến như gió nổi sóng dâng (vạn sự hanh thông, thuận buồm xuôi gió) [thành ngữ]
- !
Chúc bạn làm ăn phát đạt!
- 貳形tính từ
sự nghiệp thăng tiến, phát đạt như gió thổi nước dâng [thành ngữ]
- 參形tính từ
hưng thịnh; phồn thịnh; phát đạt
- 肆形tính từ
hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao