风生水起

风生水起
fēngshēngshuǐ
phong sinh thuỷ khởi

sự nghiệp thăng tiến như gió nổi sóng dâng (vạn sự hanh thông, thuận buồm xuôi gió) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sự nghiệp thăng tiến như gió nổi sóng dâng (vạn sự hanh thông, thuận buồm xuôi gió) [thành ngữ]

    • Chúc bạn làm ăn phát đạt!

  2. tính từ

    sự nghiệp thăng tiến, phát đạt như gió thổi nước dâng [thành ngữ]

  3. tính từ

    hưng thịnh; phồn thịnh; phát đạt

  4. tính từ

    hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.