风流倜傥

风流倜傥
fēngliútǎng
phong lưu thích thảng

phong lưu hào hoa; tài hoa phong nhã [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phong lưu hào hoa; tài hoa phong nhã [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người đàn ông phong lưu phóng khoáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.