风流佳话

风流佳话
fēngliújiāhuà
phong lưu giai thoại

sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sứ thần Rô-man; (bóng) sứ giả lãng mạn

    • Đây là một câu chuyện tình lãng mạn.

  2. danh từ

    chuyện tình lãng mạn đẹp đẽ; giai thoại phong lưu [thành ngữ]

    • Anh ấy có rất nhiều chuyện tình lãng mạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.