风流云散

风流云散
fēngliúyúnsàn
phong lưu vân tán

tan tác như mây gió; chia lìa tứ phương [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tan tác như mây gió; chia lìa tứ phương [thành ngữ]

    • Họ tan tác, không bao giờ gặp lại nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.