Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风水轮流转
风水轮流转
phong thuỷ luân lưu chuyến
vận thế luân phiên xoay chuyển; thời thế thay đổi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vận thế luân phiên xoay chuyển; thời thế thay đổi [thành ngữ]
- ,。
Phong thủy luân chuyển, năm sau đến nhà tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
风水轮流转
Phồn thể風水輪流轉
phong thuỷ luân lưu chuyến
vận thế luân phiên xoay chuyển; thời thế thay đổi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vận thế luân phiên xoay chuyển; thời thế thay đổi [thành ngữ]
- ,。
Phong thủy luân chuyển, năm sau đến nhà tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao