风水轮流

风水轮流
fēngshuǐlúnliú
phong thuỷ luân lưu

vận thế luân phiên xoay chuyển; thời thế thay đổi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vận thế luân phiên xoay chuyển; thời thế thay đổi [thành ngữ](kế thừa)

    • Phong thủy luân chuyển, năm sau đến nhà tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.