Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风水先生
风水先生
phong thuỷ tiên sinh
thầy phong thuỷ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thầy phong thuỷ
- 。
Ông ấy là một thầy phong thủy.
- 貳名danh từ
thầy phong thủy; thầy địa lý
- 參名danh từ
thầy phong thủy (nhân vật trong truyện dân gian, có thể là cố vấn sáng suốt hoặc kẻ lừa đảo)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ风水先生
Phồn thể風水先生
phong thuỷ tiên sinh
thầy phong thuỷ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thầy phong thuỷ
- 。
Ông ấy là một thầy phong thủy.
- 貳名danh từ
thầy phong thủy; thầy địa lý
- 參名danh từ
thầy phong thủy (nhân vật trong truyện dân gian, có thể là cố vấn sáng suốt hoặc kẻ lừa đảo)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao