风声鹤唳

风声鹤唳
fēngshēng
phong thanh hạc lệ

tiếng gió tiếng hạc (hoảng sợ, nghe gì cũng tưởng là giặc) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng gió tiếng hạc (hoảng sợ, nghe gì cũng tưởng là giặc) [thành ngữ]

    • Anh ấy nghe thấy tiếng gió rít và tiếng hạc kêu, cảm thấy rất sợ hãi.

  2. tính từ

    nghe gió thấy hạc kêu mà hoảng loạn; hoảng hốt vì chút động tĩnh [thành ngữ]

    • Kẻ địch hoảng sợ, coi cây cỏ đều là binh lính.

  3. tính từ

    nghe gió tưởng giặc, nghe tiếng hạc tưởng thù (hoảng loạn, sợ hãi cực độ) [thành ngữ]

    • Anh ấy sợ đến mức gió thổi cỏ lay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.