Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
风声鹤唳
tiếng gió tiếng hạc (hoảng sợ, nghe gì cũng tưởng là giặc) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng gió tiếng hạc (hoảng sợ, nghe gì cũng tưởng là giặc) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nghe thấy tiếng gió rít và tiếng hạc kêu, cảm thấy rất sợ hãi.
- 貳形tính từ
nghe gió thấy hạc kêu mà hoảng loạn; hoảng hốt vì chút động tĩnh [thành ngữ]
- ,。
Kẻ địch hoảng sợ, coi cây cỏ đều là binh lính.
- 參形tính từ
nghe gió tưởng giặc, nghe tiếng hạc tưởng thù (hoảng loạn, sợ hãi cực độ) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến mức gió thổi cỏ lay.
解字
GIẢI TỰtiếng gió tiếng hạc (hoảng sợ, nghe gì cũng tưởng là giặc) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng gió tiếng hạc (hoảng sợ, nghe gì cũng tưởng là giặc) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nghe thấy tiếng gió rít và tiếng hạc kêu, cảm thấy rất sợ hãi.
- 貳形tính từ
nghe gió thấy hạc kêu mà hoảng loạn; hoảng hốt vì chút động tĩnh [thành ngữ]
- ,。
Kẻ địch hoảng sợ, coi cây cỏ đều là binh lính.
- 參形tính từ
nghe gió tưởng giặc, nghe tiếng hạc tưởng thù (hoảng loạn, sợ hãi cực độ) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sợ đến mức gió thổi cỏ lay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao