Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风力水车
风力水车
phong lực thuỷ xa
cối xay gió bơm nước; guồng nước chạy bằng sức gió
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cối xay gió bơm nước; guồng nước chạy bằng sức gió
- 。
Cối xay nước chạy bằng sức gió là một loại máy móc cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ风力水车
Phồn thể風力水車
phong lực thuỷ xa
cối xay gió bơm nước; guồng nước chạy bằng sức gió
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cối xay gió bơm nước; guồng nước chạy bằng sức gió
- 。
Cối xay nước chạy bằng sức gió là một loại máy móc cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao