风云变幻

风云变幻
fēngyúnbiànhuàn
phong vân biến huyễn

tình thế phong vân biến ảo; cục diện thay đổi khôn lường [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tình thế phong vân biến ảo; cục diện thay đổi khôn lường [thành ngữ]

    • Tình hình quốc tế thay đổi thất thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.