/
颠峰
颠峰
điên phong
đỉnh cao; đỉnh (sự nghiệp...)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đỉnh cao; đỉnh (sự nghiệp...)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.
- 貳名danh từ
đỉnh cao; đỉnh điểm(kế thừa)
- 。
Đây là đỉnh cao sự nghiệp của anh ấy.
- 參名danh từ
đỉnh; sống (xương); gờ nhô cao(kế thừa)
- 肆名danh từ
cấp trên; thượng cấp(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
颠峰
Phồn thể顛峰
điên phong
đỉnh cao; đỉnh (sự nghiệp...)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đỉnh cao; đỉnh (sự nghiệp...)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.
- 貳名danh từ
đỉnh cao; đỉnh điểm(kế thừa)
- 。
Đây là đỉnh cao sự nghiệp của anh ấy.
- 參名danh từ
đỉnh; sống (xương); gờ nhô cao(kế thừa)
- 肆名danh từ
cấp trên; thượng cấp(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)