颠峰

颠峰
diānfēng
điên phong

đỉnh cao; đỉnh (sự nghiệp...)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đỉnh cao; đỉnh (sự nghiệp...)(kế thừa)

    • Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.

  2. danh từ

    đỉnh cao; đỉnh điểm(kế thừa)

    • Đây là đỉnh cao sự nghiệp của anh ấy.

  3. danh từ

    đỉnh; sống (xương); gờ nhô cao(kế thừa)

  4. danh từ

    cấp trên; thượng cấp(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.