Tới nội dung chính

巅峰

巅峰
diānfēng
điên phong

đỉnh cao; đỉnh (sự nghiệp...)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#23832
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đỉnh cao; đỉnh (sự nghiệp...)

    • 。

      Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.

  2. 貳名danh từ

    đỉnh cao; đỉnh điểm

    • 。

      Đây là đỉnh cao sự nghiệp của anh ấy.

  3. 參名danh từ

    đỉnh; sống (xương); gờ nhô cao

  4. 肆名danh từ

    cấp trên; thượng cấp

巅
diān
điên
BỘ THỦ⼭
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu