Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
/
题跋
题跋
đề bạt
lời đề tựa và bạt (ghi chú ngắn ở đầu và cuối sách)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời đề tựa và bạt (ghi chú ngắn ở đầu và cuối sách)
- 。
Lời đề trên bức tranh này rất thú vị.
- 貳名danh từ
lời đề từ và bạt (phần mở đầu và kết thúc của sách)
- 。
Lời tựa và bạt của cuốn sách này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ题跋
Phồn thể題跋
đề bạt
lời đề tựa và bạt (ghi chú ngắn ở đầu và cuối sách)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời đề tựa và bạt (ghi chú ngắn ở đầu và cuối sách)
- 。
Lời đề trên bức tranh này rất thú vị.
- 貳名danh từ
lời đề từ và bạt (phần mở đầu và kết thúc của sách)
- 。
Lời tựa và bạt của cuốn sách này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)