/
颓唐
颓唐
đồi đường
uể oải; tinh thần sa sút; không có chí khí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
uể oải; tinh thần sa sút; không có chí khí
- 。
Anh ấy trông rất chán nản.
- 貳形tính từ
khổ não; u uất; chán nản
CÁCH VIẾT
Đang tải…
颓唐
Phồn thể頹唐
đồi đường
uể oải; tinh thần sa sút; không có chí khí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
uể oải; tinh thần sa sút; không có chí khí
- 。
Anh ấy trông rất chán nản.
- 貳形tính từ
khổ não; u uất; chán nản
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)