Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
颊窝
con cừu Dolly (1996–2003), con cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô tính từ tế bào sinh dưỡng trưởng thành
NGHĨA
- 壹名danh từ
con cừu Dolly (1996–2003), con cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô tính từ tế bào sinh dưỡng trưởng thành
- ,。
Khi cô ấy cười, má lúm đồng tiền rất dễ thương.
- 貳名danh từ
hố cảm nhiệt trên mặt rắn; hố má (cơ quan cảm nhận nhiệt của rắn)
- 。
Hố má của rắn có thể giúp chúng cảm nhận nhiệt.
解字
GIẢI TỰcon cừu Dolly (1996–2003), con cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô tính từ tế bào sinh dưỡng trưởng thành
NGHĨA
- 壹名danh từ
con cừu Dolly (1996–2003), con cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô tính từ tế bào sinh dưỡng trưởng thành
- ,。
Khi cô ấy cười, má lúm đồng tiền rất dễ thương.
- 貳名danh từ
hố cảm nhiệt trên mặt rắn; hố má (cơ quan cảm nhận nhiệt của rắn)
- 。
Hố má của rắn có thể giúp chúng cảm nhận nhiệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)