领跑

领跑
lǐngpǎo
lãnh bào

dẫn đầu; chạy đầu (trong cuộc đua)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. dẫn đầu; chạy đầu (trong cuộc đua)

  2. động từ

    dẫn đầu; dẫn tốc độ (trong cuộc đua)

    • Anh ấy đã dẫn đầu cuộc đua này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.