Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
/
领跑
领跑
lãnh bào
dẫn đầu; chạy đầu (trong cuộc đua)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dẫn đầu; chạy đầu (trong cuộc đua)
- 貳动động từ
dẫn đầu; dẫn tốc độ (trong cuộc đua)
- 。
Anh ấy đã dẫn đầu cuộc đua này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 包bao(bao bọc, gói)HÌNH THANH
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
领跑
Phồn thể領跑
lãnh bào
dẫn đầu; chạy đầu (trong cuộc đua)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dẫn đầu; chạy đầu (trong cuộc đua)
- 貳动động từ
dẫn đầu; dẫn tốc độ (trong cuộc đua)
- 。
Anh ấy đã dẫn đầu cuộc đua này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)