领角鸮

领角鸮
lǐngjiǎoxiāo
lãnh giác hiêu

chim cú mèo cổ đốm (Otus lettia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. chim cú mèo cổ đốm (Otus lettia)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.