Tới nội dung chính

领空

领空
lǐngkōng
lãnh không

vùng trời lãnh thổ; không phận quốc gia

1 nghĩa#26068
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vùng trời lãnh thổ; không phận quốc gia

    • 。

      Máy bay không thể đi vào không phận nước khác.

领
lǐng
lãnh
BỘ THỦ⾴
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu