领空

领空
lǐngkōng
lãnh không

vùng trời lãnh thổ; không phận quốc gia

1 nghĩa#26068
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng trời lãnh thổ; không phận quốc gia

    • Máy bay không thể đi vào không phận nước khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.