领巾

领巾
lǐngjīn
lãnh cân

khăn quàng cổ; khăn cổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khăn quàng cổ; khăn cổ

    • Cô ấy đang đeo một chiếc khăn quàng đỏ.

  2. danh từ

    khăn quàng cổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.