领工

领工
lǐnggōng
lãnh công

lãnh công; làm đốc công

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lãnh công; làm đốc công

    • Anh ấy làm tổ trưởng rất nghiêm túc.

  2. danh từ

    đốc công; tổ trưởng công nhân

    • Anh ấy là quản đốc công trường của chúng tôi.

  3. danh từ

    người giám sát; tổ trưởng công nhân

    • Anh ấy là tổ trưởng của nhà máy chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.