领导力

领导力
lǐngdǎo
lãnh đạo lực

năng lực lãnh đạo; khả năng lãnh đạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năng lực lãnh đạo; khả năng lãnh đạo

    • Anh ấy có năng lực lãnh đạo rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.