领头羊

领头羊
lǐngtóuyáng
lãnh đầu dương

con cừu đầu đàn; người dẫn đầu; đầu tàu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. con cừu đầu đàn; người dẫn đầu; đầu tàu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.