领口

领口
lǐngkǒu
lãnh khẩu

cổ áo; ve áo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ áo; ve áo

    • Cổ áo sơ mi này hơi chật.

  2. danh từ

    cổ áo; viền cổ

  3. danh từ

    cổ áo; đường cổ áo

    • Cổ áo sơ mi này rất đẹp.

  4. danh từ

    cổ áo; chỗ nối hai vạt cổ áo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.