颅底

颅底
lâu để

nền sọ; đáy hộp sọ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nền sọ; đáy hộp sọ

    • Gãy xương nền sọ là một loại chấn thương sọ não nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.