预防法

预防法
fáng
dự phòng pháp

luật phòng ngừa; biện pháp dự phòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    luật phòng ngừa; biện pháp dự phòng

    • Phương pháp phòng ngừa có thể giúp chúng ta giữ gìn sức khỏe.

  2. danh từ

    luật/biện pháp phòng ngừa; y tế dự phòng

    • Phương pháp phòng ngừa là một cách quan trọng để bảo vệ sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.