预防性

预防性
fángxìng
dự phòng tính

phòng ngừa; dự phòng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phòng ngừa; dự phòng

    • Chúng ta cần thực hiện các biện pháp phòng ngừa.

  2. tính từ

    mang tính phòng ngừa; có tính dự phòng

  3. tính từ

    mang tính phòng ngừa; dự phòng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.