- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng ngừa; dự phòng
phòng ngừa; dự phòng
Chúng ta cần thực hiện các biện pháp phòng ngừa.
mang tính phòng ngừa; có tính dự phòng
mang tính phòng ngừa; dự phòng
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
phòng ngừa; dự phòng
phòng ngừa; dự phòng
Chúng ta cần thực hiện các biện pháp phòng ngừa.
mang tính phòng ngừa; có tính dự phòng
mang tính phòng ngừa; dự phòng
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.