Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
/
预赛
预赛
dự tái
vòng loại; vòng sơ loại
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng loại; vòng sơ loại
- 。
Vòng loại sẽ bắt đầu vào ngày mai.
- 貳动động từ
vòng loại; vòng sơ loại
- 。
Họ đang thi đấu vòng loại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
预赛
Phồn thể預賽
dự tái
vòng loại; vòng sơ loại
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng loại; vòng sơ loại
- 。
Vòng loại sẽ bắt đầu vào ngày mai.
- 貳动động từ
vòng loại; vòng sơ loại
- 。
Họ đang thi đấu vòng loại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)