顿足

顿足
dùn
đốn túc

giậm chân (thường do tức giận hoặc tiếc nuối)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giậm chân (thường do tức giận hoặc tiếc nuối)

    • Anh ấy tức đến giậm chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truân(tích tụ, khó khăn)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.