Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
/
顾野王
顾野王
cố dã vương
Cố Dã Vương (519-581), nhà sử học và học giả chú giải kinh điển, chủ biên bộ Ngọc Thiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cố Dã Vương (519-581), nhà sử học và học giả chú giải kinh điển, chủ biên bộ Ngọc Thiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顾野王
Phồn thể顧野王
cố dã vương
Cố Dã Vương (519-581), nhà sử học và học giả chú giải kinh điển, chủ biên bộ Ngọc Thiên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cố Dã Vương (519-581), nhà sử học và học giả chú giải kinh điển, chủ biên bộ Ngọc Thiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)