顾盼自雄

顾盼自雄
pànxióng
cố phán tự hùng

tự mãn, vênh vang tự đắc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự mãn, vênh vang tự đắc [thành ngữ]

    • Anh ta vênh váo bước vào phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.