Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
/
顾盼自雄
顾盼自雄
cố phán tự hùng
tự mãn, vênh vang tự đắc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự mãn, vênh vang tự đắc [thành ngữ]
- 。
Anh ta vênh váo bước vào phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 分phân(chia, phân biệt)HÌNH THANH
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
顾盼自雄
Phồn thể顧盼自雄
cố phán tự hùng
tự mãn, vênh vang tự đắc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự mãn, vênh vang tự đắc [thành ngữ]
- 。
Anh ta vênh váo bước vào phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 分phân(chia, phân biệt)HÌNH THANH
Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)