Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
/
顾炎武
顾炎武
cố viêm võ
Cố Viêm Võ (1613–1682, học giả Nho học, nhà ngôn ngữ học và sử học cuối Minh đầu Thanh, tác giả Nhật Tri Lục)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cố Viêm Võ (1613–1682, học giả Nho học, nhà ngôn ngữ học và sử học cuối Minh đầu Thanh, tác giả Nhật Tri Lục)
- 。
Cố Viêm Vũ là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顾炎武
Phồn thể顧炎武
cố viêm võ
Cố Viêm Võ (1613–1682, học giả Nho học, nhà ngôn ngữ học và sử học cuối Minh đầu Thanh, tác giả Nhật Tri Lục)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cố Viêm Võ (1613–1682, học giả Nho học, nhà ngôn ngữ học và sử học cuối Minh đầu Thanh, tác giả Nhật Tri Lục)
- 。
Cố Viêm Vũ là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)