Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
/
顾此失彼
顾此失彼
cố thử thất bỉ
chăm bên này, sơ bên kia [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chăm bên này, sơ bên kia [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn lo cái này mất cái kia, không thể làm tốt mọi việc.
- 貳形tính từ
chăm bên này, hỏng bên kia; không thể lo toàn vẹn mọi mặt [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn không thể quán xuyến mọi việc, làm gì cũng không tốt.
- 參形tính từ
chăm bên này hỏng bên kia; đầu xuôi đuôi lọt chẳng xong [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
顾此失彼
Phồn thể顧此失彼
cố thử thất bỉ
chăm bên này, sơ bên kia [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chăm bên này, sơ bên kia [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn lo cái này mất cái kia, không thể làm tốt mọi việc.
- 貳形tính từ
chăm bên này, hỏng bên kia; không thể lo toàn vẹn mọi mặt [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn không thể quán xuyến mọi việc, làm gì cũng không tốt.
- 參形tính từ
chăm bên này hỏng bên kia; đầu xuôi đuôi lọt chẳng xong [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)