- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
chu đáo mọi mặt; toàn diện không sót điều gì [thành ngữ]
chu đáo mọi mặt; toàn diện không sót điều gì [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn chu toàn mọi mặt.
chu đáo mọi mặt; toàn diện không sót điều gì [thành ngữ]
chu đáo mọi mặt; toàn diện không sót điều gì [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn chu toàn mọi mặt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.