面面俱到

面面俱到
miànmiàndào
diện diện câu đáo

chu đáo mọi mặt; toàn diện không sót điều gì [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chu đáo mọi mặt; toàn diện không sót điều gì [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn chu toàn mọi mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.