Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
/
顾影自怜
顾影自怜
cố ảnh tự liên
nhìn bóng mình mà thương thân [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn bóng mình mà thương thân [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy tự thương hại bản thân, cảm thấy rất cô đơn.
- 貳形tính từ
tự ngắm bóng mình mà thương thân (cô đơn, tự thương xót) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy luôn tự thương hại bản thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顾影自怜
Phồn thể顧影自憐
cố ảnh tự liên
nhìn bóng mình mà thương thân [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn bóng mình mà thương thân [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy tự thương hại bản thân, cảm thấy rất cô đơn.
- 貳形tính từ
tự ngắm bóng mình mà thương thân (cô đơn, tự thương xót) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy luôn tự thương hại bản thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)